chủ tiệc

chủ tiệc

Chủ tiệc đang chào đón những vị khách mới đến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tổ chức đứng ra mời khách trong một bữa tiệc: "chủ tiệc" người chịu trách nhiệm chính về việc chuẩn bị, chiêu đãi tiếp đón khách mời trong một buổi lễ, bữa ăn hoặc sự kiện tính chất tụ họp, ăn uống.
    • Người chủ trì, dẫn dắt không khí bữa tiệc: "chủ tiệc" còn người giữ vai trò chủ động trong việc giao tiếp, nâng ly, chúc tụng đảm bảo mọi người đều vui vẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy chủ tiệc, nên phải lo chuẩn bị mọi thứ từ trước. (Anh ấy người tổ chức bữa tiệc, vậy phải sắp xếp mọi thứ từ trước.)
    • Chủ tiệc đứng dậy nâng ly chúc mừng sinh nhật ấy. (Người tổ chức tiệc đứng lên nâng ly chúc mừng sinh nhật ấy.)
    • Trong bữa tiệc, chủ tiệc luôn người mời khách dùng đồ ăn trước. (Trong bữa tiệc, người chủ trì luôn người mời khách dùng đồ ăn trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ tiệc chiêu đãi": người tổ chức một bữa tiệc trang trọng để tiếp đón khách quý.

    • Đại sứ chủ tiệc chiêu đãi các quan khách ngoại giao. (Đại sứ người tổ chức bữa tiệc trang trọng để tiếp đón các quan khách ngoại giao.)
  • "vai trò chủ tiệc": trách nhiệm quyền hạn của người đứng ra tổ chức.

    • ấy đảm nhận vai trò chủ tiệc trong buổi họp mặt gia đình. ( ấy đảm nhận trách nhiệm tổ chức dẫn dắt buổi họp mặt gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nhà (danh từ): người sở hữu ngôi nhà, hoặc người đón tiếp khách tại nhà mình (thường dùng rộng hơn, không chỉ trong tiệc).

    • Chủ nhà mời khách vào phòng khách. (Người sở hữu ngôi nhà mời khách vào phòng khách.)
  • Chủ trì (danh từ/động từ): người điều khiển, dẫn dắt một sự kiện, cuộc họp (không nhất thiết liên quan đến tiệc).

    • Anh ấy chủ trì buổi hội thảo. (Anh ấy người dẫn dắt buổi hội thảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Người tổ chức tiệc: người chịu trách nhiệm sắp xếp mọi thứ cho bữa tiệc.
  • Người chủ trì tiệc: người đứng ra dẫn dắt không khí bữa tiệc.
  • Người đứng tiệc: cách gọi thân mật, chỉ người đại diện cho bữa tiệc.
Thành ngữ liên quan
  • Làm chủ tiệc: đảm nhận vai trò tổ chức tiếp đón khách.
    • Năm nay, tôi được giao làm chủ tiệc tất niên công ty. (Năm nay, tôi được giao đảm nhận vai trò tổ chức bữa tiệc cuối năm của công ty.)